Câu tiếng Anh có từ “potentially”
184 câu thật có từ potentially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: potentially nghĩa là có khả năng. potentially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a possibility of becoming actual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ potentially
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Trade marks are a potentially powerful way of protecting the brands given to free software.
Từ trong câu: potentially, trade, mark, powerful, way, protect, brand, give
«Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/3-4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278605 (bản sửa đổi 3834205). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Potentially strength training may be more effective in treatment management than a combination of training formats at one time.
Từ trong câu: potentially, strength, train, effective, treatment, management, combination, format
«Exercise as it relates to Disease/Is a combination of strength and endurance training effective for postmenopausal females suffering from fibromyalgia?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=449083 (bản sửa đổi 4109077). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
This could potentially end debates over whether it is moral to harvest stem cells from rarer sources.
Điều này có khả năng chấm dứt các cuộc tranh luận về việc liệu việc thu hoạch tế bào gốc từ các nguồn hiếm hơn có hợp lý hay không.
Từ trong câu: stem, potentially, debate, rare, end, whether, moral, harvest
«Emerging technologists showcased at MIT», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=22979 (bản sửa đổi 4817201). · English Wikinews · CC BY 2.5
Future oil price increases have the potential to raise prices, potentially reducing the demand for air travel, especially from those on lower incomes.
Từ trong câu: lower, travel, potential, potentially, raise, future, income, reduce
«Transportation Deployment Casebook/2019/Civil Passenger Aviation (World Wide)», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=406854 (bản sửa đổi 3769047). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng potentially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| potentially harmful | 113 lần |
| potentially damaging | 28 lần |
| potentially lethal | 22 lần |
| potentially unfamiliar | 29 lần |
| potentially hazardous | 27 lần |
| potentially toxic | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ potentially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ potentially trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ potentially hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ potentially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ potentially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ potentially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ potentially: can và could (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.