Câu tiếng Anh có từ “potentially”
184 câu thật có từ potentially hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: potentially nghĩa là có khả năng. potentially là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: with a possibility of becoming actual. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ potentially
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Any working script will potentially fail in another browser.
Từ trong câu: potentially, browser, work, script, fail, another
«JavaScript/Intermediate JavaScript», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=57030 (bản sửa đổi 2141865). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
To stop and roll back North Korea's potentially deadly nuclear program, we'll continue to implement the agreement we have reached with that nation.
Từ trong câu: potentially, stop, roll, back, north, deadly, nuclear, program
Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A shelter will protect one from potentially disastrous weather, help prevent hypothermia, and allow restful sleep.
Từ trong câu: disastrous, shelter, protect, potentially, weather, help, prevent, allow
«Backpack Camping and Woodland Survival/Shelters», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=154706 (bản sửa đổi 3224588). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
All talks will be recorded and potentially uploaded for posterity.
Từ trong câu: posterity, talk, record, potentially, upload
«BaSESpring2009», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84999 (bản sửa đổi 2801048). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The addition of virtual reality and other technical aids will enhance and potentially quicken individual decision-making ability.
Từ trong câu: individual, reality, technical, addition, decision, virtual, potentially, ability
Harlan Ullman, Shock and Awe: Achieving Rapid Dominance. Nguồn: Project Gutenberg #7259. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng potentially
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| potentially harmful | 113 lần |
| potentially damaging | 28 lần |
| potentially lethal | 22 lần |
| potentially unfamiliar | 29 lần |
| potentially hazardous | 27 lần |
| potentially toxic | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ potentially
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ potentially trong kho câu?
- Kho câu có 184 câu có từ potentially hoặc các dạng của từ, trích từ 173 tác phẩm và tài liệu. 8 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ potentially xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ potentially gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 86 câu, rồi Bậc B2 với 65 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ potentially?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ potentially: can và could (49 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu), would (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.