Câu tiếng Anh có từ “postal”
126 câu thật có từ postal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: postal nghĩa là bưu điện. postal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the system for delivering mail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ postal
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Town marks occasionally include the name of the postal station as well as the town and state.
Từ trong câu: postal, town, mark, occasionally, include, name, station, well
«United States Postage Meter Stamp Catalog/Information for collectors», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=368699 (bản sửa đổi 4647898). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The royal postal system carried private as well as royal letters, to increase income to the Crown.
Từ trong câu: postal, royal, system, carry, private, well, letter, increase
S. A. Reilly, Our Legal Heritage : 600-1776 King Aethelbert - King George III. Nguồn: Project Gutenberg #6603. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The postal system is a system where written documents and small to medium packages are sent (delivered) to places around the world.
Từ trong câu: postal, system, write, document, small, medium, package, send
«Mail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=16155 (bản sửa đổi 8711367). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Electricity has been introduced, electric trams extend some distances even into the country, and there is a good postal service.
Từ trong câu: tram, electricity, introduce, electric, extend, distance, even, country
Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng postal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| remit by postal | 65 lần |
| postal department | 157 lần |
| postal card | 125 lần |
| postal delivery | 33 lần |
| postal service | 454 lần |
| postal subsidies | 10 lần |
| postal assistant | 42 lần |
| postal institute | 33 lần |
| postal facilities | 18 lần |
| postal cards | 63 lần |
| postal authorities | 50 lần |
| postal arrangements | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ postal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postal trong kho câu?
- Kho câu có 126 câu có từ postal hoặc các dạng của từ, trích từ 108 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ postal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 70 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postal: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.