Câu tiếng Anh có từ “postal”
125 câu thật có từ postal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: postal nghĩa là bưu điện. postal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the system for delivering mail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ postal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
This historic transmitter can be seen in the museum of the Dutch Postal Services in the Hague.
Từ trong câu: postal, historic, transmitter, see, museum, service
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
The principal object of this little work is the dissemination of information in regard to the Canadian Postal Service.
Từ trong câu: dissemination, postal, principal, object, little, work, information, regard
Canada. Post Office Department, Canadian Postal Guide. Nguồn: Project Gutenberg #23852. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Subscribers in New Zealand can remit by Postal Note or Money Order.
Từ trong câu: remit, subscriber, new, postal, note, money, order
«History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Publications/Australasian Radio World/Notes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416192 (bản sửa đổi 3700836). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng postal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| remit by postal | 65 lần |
| postal department | 157 lần |
| postal card | 125 lần |
| postal delivery | 33 lần |
| postal service | 454 lần |
| postal subsidies | 10 lần |
| postal assistant | 42 lần |
| postal institute | 33 lần |
| postal facilities | 18 lần |
| postal cards | 63 lần |
| postal authorities | 50 lần |
| postal arrangements | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ postal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postal trong kho câu?
- Kho câu có 125 câu có từ postal hoặc các dạng của từ, trích từ 107 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ postal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 69 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postal: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (11 câu), Hiện tại hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.