Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “postal”

129 câu thật có từ postal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: postal nghĩa là bưu điện. postal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the system for delivering mail. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ postal

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He should be on here--oh, yes, Mr. Sorrels, also, and Holmes of the postal department.

    Từ trong câu: postal, yes, mr, department

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has been said that we should not attempt to run the postal and commercial race with Great Britain.

    Từ trong câu: postal, attempt, run, commercial, race, great

    Thomas Rainey, Ocean Steam Navigation and the Ocean Post. Nguồn: Project Gutenberg #25104. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • She had written a postal-card slowly, and with great pains, to say "she should be there to-morrow if it was pleasant."

    Cô ấy đã viết một tấm bưu thiếp một cách chậm rãi và hết sức đau đớn để nói rằng "cô ấy sẽ đến đó vào ngày mai nếu thấy dễ chịu."

    Từ trong câu: postal, write, card, slowly, great, pain, pleasant

    Sophie May, The Twin Cousins. Nguồn: Project Gutenberg #23540. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also submitted that the suggestions of commercial men should be listened to more frequently, when postal arrangements for their respective districts should be made.

    Từ trong câu: postal, submit, suggestion, commercial, man, listen, frequently, arrangement

    William Lewins, Her Majesty's Mails An Historical and Descriptive Account of the British Post-Office. Nguồn: Project Gutenberg #42129. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Cheques and Postal Orders should be made payable to the National Food Fund and crossed, and sent to the Secretary.

    Từ trong câu: payable, cheque, postal, order, make, national, food, fund

    «Social Victorians/Timeline/1910s», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264303 (bản sửa đổi 2719097). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng postal

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
remit by postal65 lần
postal department157 lần
postal card125 lần
postal delivery33 lần
postal service454 lần
postal subsidies10 lần
postal assistant42 lần
postal institute33 lần
postal facilities18 lần
postal cards63 lần
postal authorities50 lần
postal arrangements55 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ postal

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postal trong kho câu?
Kho câu có 129 câu có từ postal hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ postal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postal?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postal: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.