Câu tiếng Anh có từ “postal”
129 câu thật có từ postal hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: postal nghĩa là bưu điện. postal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to the system for delivering mail. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ postal
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
The Postal Service of the country is the oldest branch of the Government.
Từ trong câu: postal, service, country, old, branch, government
Mary Clemmer, Ten Years in Washington or, Inside Life and Scenes in Our National Capital as a Woman Sees Them ... to Which Is Added a Full Account of the Life and Death of President James A. Garfield. Nguồn: Project Gutenberg #66318. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The simplest protocol on postal or sanitary questions takes nowadays more time.
Từ trong câu: postal, protocol, sanitary, nowadays, simple, question, take, time
Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
One of the most successful campaigns ever conducted to introduce a new cigarette depended entirely upon postal letters.
Từ trong câu: cigarette, postal, successful, campaign, ever, conduct, introduce, new
Anonymous, Business Correspondence, Vol. 1: How to Write a Business Letter. Nguồn: Project Gutenberg #7309. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng postal
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| remit by postal | 65 lần |
| postal department | 157 lần |
| postal card | 125 lần |
| postal delivery | 33 lần |
| postal service | 454 lần |
| postal subsidies | 10 lần |
| postal assistant | 42 lần |
| postal institute | 33 lần |
| postal facilities | 18 lần |
| postal cards | 63 lần |
| postal authorities | 50 lần |
| postal arrangements | 55 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ postal
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postal trong kho câu?
- Kho câu có 129 câu có từ postal hoặc các dạng của từ, trích từ 110 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ postal xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postal gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 73 câu, rồi Bậc C1 với 38 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postal?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postal: Câu phủ định (12 câu), Quá khứ đơn (12 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.