Câu tiếng Anh có từ “postage”
124 câu thật có từ postage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: postage nghĩa là bưu phí. postage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the charge for mailing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ postage
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
It has put up the price of postage stamps because the number sent has dropped.
Từ trong câu: postage, put, up, price, stamp, because, number, send
«Royal Mail», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=86755 (bản sửa đổi 9714034). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Postage stamps are pieces of paper which signal that payment has been made for the item to be mailed.
Từ trong câu: postage, stamp, piece, paper, signal, payment, make, item
«Postage stamp», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=22908 (bản sửa đổi 10427173). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Under their provisions important improvements have resulted in reduced rates of international postage and enlarged mail facilities with European countries.
Từ trong câu: postage, provision, important, improvement, result, reduce, rate, international
James D., 1843-1914 [Editor] Richardson, A Compilation of the Messages and Papers of the Presidents. Volume 6, part 2: Andrew Johnson. Nguồn: Project Gutenberg #12755. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Mr. Wimer, the postmaster, has prepared a set of letter stamps, or rather marks to put upon letters, indicating that the postage has been paid.
Từ trong câu: postage, mr, prepare, set, letter, stamp, rather, mark
John K. Tiffany, History of the Postage Stamps of the United States of America. Nguồn: Project Gutenberg #35566. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Substantial amendments to the Postage Law have been adopted, by which the rates of postage upon printed matter sent by mail, have been greatly reduced.
Từ trong câu: postage, substantial, amendment, law, adopt, rate, print, matter
Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. V, No. XXIX., October, 1852. Nguồn: Project Gutenberg #45765. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Truly may it be said that the results of Penny Postage have been stupendous.
Từ trong câu: penny, postage, truly, result
Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng postage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ postage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postage trong kho câu?
- Kho câu có 124 câu có từ postage hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ postage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postage: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.