Câu tiếng Anh có từ “postage”
120 câu thật có từ postage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: postage nghĩa là bưu phí. postage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the charge for mailing something. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ postage
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Just published, and may be had postage free, on a remittance of two stamps.
Từ trong câu: remittance, publish, postage, free, stamp
Various, Notes and Queries, Number 18, March 2, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It is necessary that parties to whom the books are given shall remit us the postage before the books are sent.
Từ trong câu: remit, necessary, party, book, give, postage, send
Various, Prairie Farmer, Vol. 56: No. 1, January 5, 1884. A Weekly Journal for the Farm, Orchard and Fireside. Nguồn: Project Gutenberg #17512. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng postage
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ postage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postage trong kho câu?
- Kho câu có 120 câu có từ postage hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ postage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 72 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postage: Câu phủ định (16 câu), Quá khứ đơn (8 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.