Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “postage”

124 câu thật có từ postage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: postage nghĩa là bưu phí. postage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the charge for mailing something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ postage

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • It might be for the postage on that set extending through all these years.

    Từ trong câu: postage, set, extend, year

    Andrew Everett Durham, Epistles from Pap: Letters from the man known as 'The Will Rogers of Indiana'. Nguồn: Project Gutenberg #2677. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • It may be had gratis on application, or sent by post on receipt of a postage label.

    Từ trong câu: postage, application, send, post, receipt, label

    Various, Notes and Queries, Number 07, December 15, 1849. Nguồn: Project Gutenberg #11651. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Truly may it be said that the results of Penny Postage have been stupendous.

    Từ trong câu: penny, postage, truly, result

    Robert [Editor] Cochrane, The Romance of Industry and Invention. Nguồn: Project Gutenberg #38329. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just published, and may be had postage free, on a remittance of two stamps.

    Từ trong câu: remittance, publish, postage, free, stamp

    Various, Notes and Queries, Number 18, March 2, 1850. Nguồn: Project Gutenberg #13544. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A medallion stamp cannot be accepted in pre-payment of postage if separated from the envelope of which it may have formed a part.

    Từ trong câu: envelope, stamp, can, accept, pre, payment, postage, separate

    Canada. Post Office Department, Canadian Postal Guide. Nguồn: Project Gutenberg #23852. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng postage

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
postage stamps586 lần
postage prepaid160 lần
postage stamp374 lần
postage meter61 lần
mail postage187 lần
adhesive postage19 lần
penny postage105 lần
metered postage10 lần
postage cents70 lần
postage meters27 lần
publishers postage27 lần
net postage76 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ postage

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ postage trong kho câu?
Kho câu có 124 câu có từ postage hoặc các dạng của từ, trích từ 100 tác phẩm và tài liệu. 1 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ postage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ postage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 73 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ postage?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ postage: Câu phủ định (19 câu), Quá khứ đơn (9 câu), can và could (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.