Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ponder”

142 câu thật có từ ponder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ponder nghĩa là suy ngẫm. ponder là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ponder

Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)

  • Wallace had been pondering on the question of the origin of the animals of the Malay Archipelago.

    Từ trong câu: ponder, question, origin, animal

    Samuel Christian Schmucker, The Meaning of Evolution. Nguồn: Project Gutenberg #29422. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • One thought was uppermost while in Benares; I had pondered over it before in our visit to India.

    Từ trong câu: ponder, think, visit

    Ellen Mary Hayes Peck, Travels in the Far East. Nguồn: Project Gutenberg #24971. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Night and day he had been examining evidence, pondering the difficulties to be overcome, and the chances of success.

    Từ trong câu: ponder, night, day, examine, evidence, difficulty, overcome, chance

    Various, The Catholic World, Vol. 10, October, 1869 to March, 1870. Nguồn: Project Gutenberg #43524. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • "There was truth in what she said," he had often pondered since, "though she put it in a woman's way.

    Từ trong câu: ponder, truth, often, since, though, put, way

    Frances Hodgson Burnett, Through One Administration. Nguồn: Project Gutenberg #58325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • But while the small hand let the grain fall, her heart pondered the words she had heard in the kitchen.

    Từ trong câu: ponder, grain, kitchen, small, hand, let, fall, heart

    Ruth, active approximately 1876-1880 Lynn, The mysterious locket. Nguồn: Project Gutenberg #79291. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • But it was evident that he had pondered the delirious enigma and emerged from it Sir Marmaduke.

    Từ trong câu: evident, ponder, emerge, sir

    Bernard Capes, Loaves and fishes. Nguồn: Project Gutenberg #71615. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • His idolised queen had appeared to him as if in a vision, and the more he pondered the situation the more deeply he became perplexed.

    Từ trong câu: idolise, queen, appear, vision, ponder, situation, deeply, become

    I. William Adams, Shibusawa; or, The passing of old Japan. Nguồn: Project Gutenberg #60367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ponder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ponder deeply260 lần
ponder awhile56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ponder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ponder trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ ponder hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ponder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ponder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ponder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ponder: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.