Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ponder”

142 câu thật có từ ponder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ponder nghĩa là suy ngẫm. ponder là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ponder

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • I also ponder if there is great importance within the rhythm and repetition of gardening.

    Từ trong câu: ponder, great, importance, rhythm, repetition, garden

    «Northern Arizona University/Environmental Ethics/Journals/DeJa W's Journal», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85940 (bản sửa đổi 2722254). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • There is certainly something to ponder over in this man’s state.

    Từ trong câu: ponder, certainly, something, state

    Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is also an additional consideration to ponder.

    Từ trong câu: ponder, additional, consideration

    «Jehovah's Witness Informed Consent», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31197 (bản sửa đổi 3460430). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • "There was truth in what she said," he had often pondered since, "though she put it in a woman's way.

    Từ trong câu: ponder, truth, often, since, though, put, way

    Frances Hodgson Burnett, Through One Administration. Nguồn: Project Gutenberg #58325. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is something worth pondering here.

    Từ trong câu: ponder, something, worth

    «Common Lisp/First steps/Beginner tutorial», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=99261 (bản sửa đổi 3736192). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng ponder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ponder deeply260 lần
ponder awhile56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ponder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ponder trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ ponder hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ponder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ponder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ponder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ponder: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.