Câu tiếng Anh có từ “ponder”
142 câu thật có từ ponder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ponder nghĩa là suy ngẫm. ponder là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ponder
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
Harry ponders the depths to which girls will sink for revenge.
Từ trong câu: ponder, depth, girl, sink, revenge
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35734 (bản sửa đổi 4113119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The baron turned and twisted in his hand a letter, to whose contents he again and again recurred, pondering them intently.
Từ trong câu: intently, ponder, recur, twisted, turn, twist, hand, letter
Various, Blackwood's Edinburgh Magazine, Volume 64, No. 398, December 1848. Nguồn: Project Gutenberg #40026. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
He chafed a good deal at this, and wondered and pondered over the mysterious actions of a Providence which had so manifestly sanctioned his expedition.
Từ trong câu: sanction, expedition, mysterious, ponder, good, deal, wonder, action
Eileen Douglas, Brother Francis; Or, Less than the Least. Nguồn: Project Gutenberg #33950. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The account runs thus: He was deeply pondering theological doctrine, which the heretics of the day depraved.
Từ trong câu: depraved, account, run, thus, deeply, ponder, day
Various, The Catholic World, Vol. 03, April to September, 1866. Nguồn: Project Gutenberg #41032. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Along the weedy roads and lanes I walk--or pause-- Ponder a fallen nut or quirking crow whose caws Seem with prehuman hintings fraught or ancient awes Of forest-deeps.
Từ trong câu: prehuman, road, lane, walk, pause, ponder, fall, nut
Cale Young Rice, Plays and Lyrics. Nguồn: Project Gutenberg #45760. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ponder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ponder deeply | 260 lần |
| ponder awhile | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ponder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ponder trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ ponder hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ponder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ponder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ponder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ponder: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.