Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ponder”

142 câu thật có từ ponder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ponder nghĩa là suy ngẫm. ponder là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ponder

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Those who care for the future of the human race may well ponder this advice.

    Từ trong câu: ponder, care, future, human, race, well, advice

    Universal House of Justice, The Promise of World Peace. Nguồn: Project Gutenberg #19286. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • But she was greatly troubled at what was said and pondered what sort of greeting this might be.

    Từ trong câu: ponder, greatly, trouble, sort, greet

    «Mary, mother of Jesus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=23441 (bản sửa đổi 10708378). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Whilst this may be something to ponder, the hypothesis itself has been supported by numerous studies and is generally accepted.

    Từ trong câu: ponder, whilst, something, hypothesis, itself, support, numerous, study

    «Motivation and emotion/Book/2022/Nature therapy», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=286367 (bản sửa đổi 2546422). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Mrs. Rachel, ponder as she might, could make nothing of it and her afternoon’s enjoyment was spoiled.

    Từ trong câu: enjoyment, ponder, mrs, make, nothing

    L. M. Montgomery, Anne of Green Gables. Nguồn: Project Gutenberg #45. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I suspected she might be right and I wrong; but I would not ponder the matter deeply; like Felix, I put it off to a more convenient season.

    Từ trong câu: convenient, ponder, suspect, right, wrong, matter, deeply, like

    Charlotte Brontë, Jane Eyre: An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #1260. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ponder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ponder deeply260 lần
ponder awhile56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ponder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ponder trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ ponder hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ponder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ponder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ponder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ponder: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.