Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “ponder”

142 câu thật có từ ponder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: ponder nghĩa là suy ngẫm. ponder là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ ponder

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • Otherwise, he will show up, pondering if he should "wash" something or not.

    Từ trong câu: ponder, otherwise, show, up, wash, something

    «Phoenix Wright: Ace Attorney - Trials and Tribulations/Episode 5: Bridge to the Turnabout/Part 3-1: Investigation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=433823 (bản sửa đổi 3926988). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • What a courtier should ideally be, how he should live his life, was widely pondered and proclaimed.

    Từ trong câu: ponder, ideally, live, life, widely, proclaim

    «Essays in Early Modern Literary Studies, 1995-2000/"The strangest pageant, fashion'd like a court": John Donne and Ben Jonson to 1600 -- Parallel Lives», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=481087 (bản sửa đổi 4618742). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Frank pondered as to what he should do and a wild thought came into his mind.

    Từ trong câu: frank, ponder, wild, think, come, mind

    Homer Randall, Army Boys marching into Germany. Nguồn: Project Gutenberg #74355. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I now pondered how I should obtain rescue from my dangerous position, when an odd circumstance arrested my attention.

    Từ trong câu: rescue, ponder, odd, now, obtain, dangerous, position, circumstance

    Various, Harper's New Monthly Magazine, Vol. 2, No. 8, January, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #31455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng ponder

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ponder deeply260 lần
ponder awhile56 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ ponder

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ponder trong kho câu?
Kho câu có 142 câu có từ ponder hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ ponder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ponder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ponder?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ponder: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.