Câu tiếng Anh có từ “ponder”
142 câu thật có từ ponder hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: ponder nghĩa là suy ngẫm. ponder là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: reflect deeply on a subject. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ ponder
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
While scientists ponder ways to fix the issue, TEGA will not be analyzing any samples.
Từ trong câu: ponder, scientist, way, fix, issue, analyze, sample
«NASA's Phoenix spacecraft having trouble analyzing soil samples», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=107654 (bản sửa đổi 4822396). · English Wikinews · CC BY 2.5
Most of us will have pondered many questions in the past.
Từ trong câu: ponder, many, question, past
«Introduction to Philosophy/Logic/Logic and Reason», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=15954 (bản sửa đổi 4353508). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Harry ponders the depths to which girls will sink for revenge.
Từ trong câu: ponder, depth, girl, sink, revenge
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 15», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35734 (bản sửa đổi 4113119). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In the future, there will surely be many more breakthroughs that we have not even pondered yet.
Từ trong câu: ponder, future, surely, many, breakthrough, even
«Psycholinguistics/History and Major Theories», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=105273 (bản sửa đổi 2580622). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
She is upset when Harry ponders how he will be able to breathe underwater, saying that nobody remembers that she cannot breathe any more.
Từ trong câu: underwater, upset, ponder, able, breathe, say, nobody, remember
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Goblet of Fire/Chapter 25», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83370 (bản sửa đổi 4078699). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
"Whoso is wise will ponder these things, and they shall understand the loving-kindness of the Lord."
Từ trong câu: wise, understand, kindness, ponder, thing, love
D. Mortimore, The Spirit of God as Fire; the Globe Within the Sun Our Heaven. Nguồn: Project Gutenberg #40443. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng ponder
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ponder deeply | 260 lần |
| ponder awhile | 56 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ ponder
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ ponder trong kho câu?
- Kho câu có 142 câu có từ ponder hoặc các dạng của từ, trích từ 136 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ ponder xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ ponder gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 71 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ ponder?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ ponder: Quá khứ đơn (31 câu), Câu phủ định (14 câu), Hiện tại hoàn thành (13 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.