Câu tiếng Anh có từ “polo”
112 câu thật có từ polo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: polo nghĩa là môn thể thao mã cầu (đánh bóng trên lưng ngựa); áo thun cổ bẻ (polo shirt). polo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a team sport played on horseback in which players use long-handled mallets to drive a ball into the opposing goal; a polo shirt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ polo
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Even the men's water polo team has won Swedish championship titles.
Từ trong câu: polo, even, water, team, will, championship, title
«SoIK Hellas», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=482031 (bản sửa đổi 9026403). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He has called both ice hockey and water polo.
Từ trong câu: polo, call, ice, hockey, water
«Mike Emrick», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=364258 (bản sửa đổi 11005186). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
I have seen some polo-playing before at Brighton, and don't think I ever saw a harder-fought goal played."
Từ trong câu: polo, see, play, think, ever, saw, hard, fight
Hawley Smart, Belles and Ringers. Nguồn: Project Gutenberg #20529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
While the inventor has called his idea a polo stick, it is in fact in the glove that the novelty lies.
Từ trong câu: polo, inventor, call, idea, stick, fact, glove, novelty
Various, The Great Round World and What Is Going On In It, Vol. 1, No. 53, November 11, 1897 A Weekly Magazine for Boys and Girls. Nguồn: Project Gutenberg #16176. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The only thing that has been thoroughly levelled in Mafeking is the Polo ground, which is very fair, and the ponies surprisingly good.
Từ trong câu: surprisingly, polo, thing, thoroughly, level, ground, fair, good
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Practising polo, and mounted sports, however, have been forbidden during week days, as it draws so much fire.
Từ trong câu: sports, practice, polo, mount, sport, however, forbid, week
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng polo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marco polo | 323 lần |
| polo ponies | 58 lần |
| polo griffo | 7 lần |
| giustina polo | 6 lần |
| gil polo | 14 lần |
| sebastian polo | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ polo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polo trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ polo hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ polo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polo: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.