Câu tiếng Anh có từ “polo”
112 câu thật có từ polo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: polo nghĩa là môn thể thao mã cầu (đánh bóng trên lưng ngựa); áo thun cổ bẻ (polo shirt). polo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a team sport played on horseback in which players use long-handled mallets to drive a ball into the opposing goal; a polo shirt. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ polo
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
How came Marco Polo to be drawn so far into the vague and shadowy East?
Từ trong câu: shadowy, polo, come, draw, far, vague, east
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng polo
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| marco polo | 323 lần |
| polo ponies | 58 lần |
| polo griffo | 7 lần |
| giustina polo | 6 lần |
| gil polo | 14 lần |
| sebastian polo | 17 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ polo
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polo trong kho câu?
- Kho câu có 112 câu có từ polo hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ polo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polo?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polo: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.