Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “polo”

112 câu thật có từ polo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: polo nghĩa là môn thể thao mã cầu (đánh bóng trên lưng ngựa); áo thun cổ bẻ (polo shirt). polo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a team sport played on horseback in which players use long-handled mallets to drive a ball into the opposing goal; a polo shirt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ polo

Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)

  • The water polo matches were one of the earliest international women's water polo meetings.

    Từ trong câu: polo, water, match, early, international, meet

    «London Ladies Waterpolo Club in the Netherlands in 1914», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=969380 (bản sửa đổi 9853029). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The story of the Polos, as written down at Marco's dictation, became one of the most popular works of the Middle Ages.

    Từ trong câu: polo, story, write, down, become, popular, work, middle

    Hutton Webster, Early European History. Nguồn: Project Gutenberg #7960. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Marco Polo, Froissart, Mme. de Sévigné, Taine, Bayard Taylor, Willis, Stevenson, and Sterne, all had opportunities for observation and made the most of them.

    Từ trong câu: polo, be, opportunity, observation, make

    M. F. Mansfield, The Automobilist Abroad. Nguồn: Project Gutenberg #26030. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • The most popular sports in Serbia are football, basketball, volleyball, handball, water polo and tennis.

    Các môn thể thao phổ biến nhất ở Serbia là bóng đá, bóng rổ, bóng chuyền, bóng ném, bóng nước và quần vợt.

    Từ trong câu: handball, volleyball, popular, sport, football, basketball, water, polo

    «Serbia», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=5000 (bản sửa đổi 11010849). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng polo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marco polo323 lần
polo ponies58 lần
polo griffo7 lần
giustina polo6 lần
gil polo14 lần
sebastian polo17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ polo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polo trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ polo hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ polo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polo: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.