Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “polo”

112 câu thật có từ polo hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: polo nghĩa là môn thể thao mã cầu (đánh bóng trên lưng ngựa); áo thun cổ bẻ (polo shirt). polo là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a team sport played on horseback in which players use long-handled mallets to drive a ball into the opposing goal; a polo shirt. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ polo

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Not a bad-looking chap; one of the rough-and-ready sort: goes in for polo, boxing, and soldiering.

    Không phải là một anh chàng có ngoại hình xấu; một trong những loại thô sơ và sẵn sàng: tham gia polo, đấm bốc và lính.

    Từ trong câu: polo, bad, look, rough, ready, sort, go, box

    B. M., 1849?-1920 Croker, Given in Marriage. Nguồn: Project Gutenberg #69142. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I have seen some polo-playing before at Brighton, and don't think I ever saw a harder-fought goal played."

    Từ trong câu: polo, see, play, think, ever, saw, hard, fight

    Hawley Smart, Belles and Ringers. Nguồn: Project Gutenberg #20529. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "What do you occupy yourself with when you are not playing polo or lounging about artists' studios?" she asked suddenly.

    Từ trong câu: polo, occupy, yourself, play, lounge, artist, studio, ask

    Louis Tracy, A Son of the Immortals. Nguồn: Project Gutenberg #25017. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I am not an expert player, but I do know how to play polo, and I am a good rider, and was a good rider.

    Từ trong câu: polo, expert, player, know, play, good, rider

    United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He did not play cricket or football, but was fond of polo and hockey, and he occasionally hunted.

    Từ trong câu: hockey, polo, play, cricket, football, fond, occasionally, hunt

    Marie Belloc Lowndes, His Most Gracious Majesty King Edward VII. Nguồn: Project Gutenberg #52237. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • “I’d a little rather not be the polo player,” said Tom pleasantly, “I’d rather look at all these famous people in—in oblivion.”

    Từ trong câu: player, pleasantly, polo, famous, little, rather, look, people

    F. Scott Fitzgerald, The Great Gatsby. Nguồn: Project Gutenberg #64317. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng polo

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
marco polo323 lần
polo ponies58 lần
polo griffo7 lần
giustina polo6 lần
gil polo14 lần
sebastian polo17 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ polo

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ polo trong kho câu?
Kho câu có 112 câu có từ polo hoặc các dạng của từ, trích từ 88 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ polo xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ polo gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 60 câu, rồi Bậc C1 với 29 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ polo?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ polo: Quá khứ đơn (15 câu), Câu phủ định (6 câu), Hiện tại hoàn thành (6 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.