Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “plastic”

379 câu thật có từ plastic hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: plastic nghĩa là nhựa. plastic là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: capable of being molded or modeled (especially of earth or clay or other soft material). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ plastic

Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)

  • The plastic on the outside of the building was delivered by the sculptor Othmar Schimkowitz.

    Từ trong câu: plastic, outside, build, deliver

    Louisiana Purchase Exposition Commission, Final Report of the Louisiana Purchase Exposition Commission. Nguồn: Project Gutenberg #13266. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Petrol and blast bombs were used by rioters, and water cannon and plastic bullets were used by police.

    Những kẻ bạo loạn sử dụng xăng và bom nổ, còn cảnh sát sử dụng súng nước và đạn nhựa.

    Từ trong câu: plastic, petrol, blast, police, bullet, bomb, use, water

    «Loyalist rioting erupts in Belfast», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=21670 (bản sửa đổi 4821372). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • However, not every plastic item is accepted by every recycling system.

    Từ trong câu: accept, however, every, plastic, item, recycle, system

    «A Young Reader's Guide to a Healthy Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=485425 (bản sửa đổi 4672379). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The strawberries are mashed by hand in plastic bags.

    Từ trong câu: mash, strawberry, hand, plastic, bag

    «Biology, Answering the Big Questions of Life/DNA», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=159055 (bản sửa đổi 4629473). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He was saved by Yumi after she planted the explosives plastic behind the cellar.

    Từ trong câu: cellar, save, plant, explosive, plastic, behind

    «Hyappatsu hyakuchu», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=847822 (bản sửa đổi 9643010). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Wax paper has been replaced by plastic wrap for most purposes.

    Từ trong câu: wax, wrap, paper, replace, plastic, purpose

    «Waxed paper», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=3478 (bản sửa đổi 8962094). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It is supposed to be produced by the disengagement of watery vapor without liquid or plastic lava.

    Từ trong câu: lava, suppose, produce, liquid, plastic

    Project Gutenberg, The Gutenberg Webster's Unabridged Dictionary: Section P and Q. Nguồn: Project Gutenberg #666. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • At times his simplifications and rhythms seem to be determined by a literary rather than a plastic conception.

    Từ trong câu: simplification, time, rhythm, seem, determine, literary, rather, plastic

    Clive Bell, Pot-Boilers. Nguồn: Project Gutenberg #31229. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng plastic

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
plastic bags204 lần
plastic surgery104 lần
plastic deformation39 lần
plastic containers21 lần
plastic wrap29 lần
plastic pollution23 lần
plastic arts76 lần
plastic bag116 lần
reinforced plastic21 lần
plastic ono12 lần
plastic resin14 lần
disposable plastic11 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ plastic

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ plastic trong kho câu?
Kho câu có 379 câu có từ plastic hoặc các dạng của từ, trích từ 305 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ plastic xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ plastic gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 104 câu, rồi Bậc C1 với 95 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ plastic?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ plastic: can và could (46 câu), Câu phủ định (24 câu), may và might (24 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.