Câu tiếng Anh có từ “photographer”
145 câu thật có từ photographer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photographer nghĩa là nhiếp ảnh gia. photographer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes photographs professionally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photographer
Danh sách câu dẫn chứng (7 câu)
He then worked as a police photographer in San Francisco, though this has been questioned.
Từ trong câu: photographer, work, police, though, question
«Anton LaVey», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=184887 (bản sửa đổi 10935518). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
A press photographer on a launch has been taking pictures all the afternoon.
Từ trong câu: photographer, press, launch, take, picture, afternoon
Louis Keene, "Crumps", The Plain Story of a Canadian Who Went. Nguồn: Project Gutenberg #28964. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Two M.D.'s have been added, a dentist, and a photographer.
Từ trong câu: photographer, dentist, be, have, add
Frances I. Sims Fulton, To and Through Nebraska. Nguồn: Project Gutenberg #44688. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
We have been told that the directors of the Museum constantly refuse to move it for the convenience of photographers.
Từ trong câu: photographer, tell, director, museum, constantly, refuse, move, convenience
Esther, 1865-1930 [Editor] Singleton, Great Pictures, As Seen and Described by Famous Writers. Nguồn: Project Gutenberg #17478. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The genial photographer, J. T. Wagness, has gained a standing among the people as a man of ingenuity in his chosen profession.
Từ trong câu: photographer, not, gain, stand, among, people, man, ingenuity
Thomas Ostenson Stine, Scandinavians on the Pacific, Puget Sound. Nguồn: Project Gutenberg #42384. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
It has inspired poets, artists, photographers and documentaries.
Từ trong câu: poet, photographer, documentary, inspire, artist
«Puente Colgante de Santa Fe», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=970259 (bản sửa đổi 10839436). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The young photographer has taken sweet Grace Maverick for a wife.
Từ trong câu: maverick, young, photographer, take, sweet, grace, wife
Edward Stratemeyer, Bob, the photographer. Nguồn: Project Gutenberg #75034. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng photographer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photographer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photographer trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ photographer hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photographer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photographer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photographer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photographer: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.