Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “photographer”

145 câu thật có từ photographer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: photographer nghĩa là nhiếp ảnh gia. photographer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes photographs professionally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ photographer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The student of art and the amateur photographer can find subjects in variety, whatever may be his peculiar line of study.

    Từ trong câu: photographer, amateur, student, art, find, subject, variety, whatever

    Jarrold and Sons [Editor], Pictures in Colour of the Isle of Wight. Nguồn: Project Gutenberg #17296. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • At the points where the electrician and the photographer collaborate we shall note achievements such as only the loftiest primal powers may evoke.

    Từ trong câu: photographer, collaborate, evoke, point, electrician, note, achievement, power

    George, 1852-1942 [Editor] Iles, Little Masterpieces of Science: Invention and Discovery. Nguồn: Project Gutenberg #29241. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Some photographers may ask models to express different moods or feeling for pictures.

    Từ trong câu: mood, photographer, ask, model, express, different, feel, picture

    «Model (person)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=62040 (bản sửa đổi 10387185). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It may be that the photographer arranged the contents of this picture, rather than just stumbled across it.

    Từ trong câu: stumble, photographer, arrange, content, picture, rather, across

    «Photographic Composition», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=91456 (bản sửa đổi 2784954). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • So one might say you are an experienced photographer and have a little experience in the area of photographic work?

    Từ trong câu: photographic, experience, photographer, little, area, work

    United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng photographer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amateur photographer47 lần
itinerant photographer9 lần
freelance photographer6 lần
photographer in nagasaki6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ photographer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photographer trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ photographer hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ photographer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photographer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photographer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photographer: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.