Câu tiếng Anh có từ “photographer”
145 câu thật có từ photographer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photographer nghĩa là nhiếp ảnh gia. photographer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes photographs professionally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photographer
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
What a good picture that would have been," sighed the official photographer of the club.
Từ trong câu: photographer, good, picture, sigh, official, club
Quincy Allen, The Outdoor Chums on the Lake; Or, Lively Adventures on Wildcat Island. Nguồn: Project Gutenberg #37486. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Yes; he would like to obtain a job as a photographer.
Từ trong câu: photographer, yes, like, obtain, job
United States. Warren Commission, Warren Commission (09 of 26): Hearings Vol. IX (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44009. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
They were situated in the flat, just back of his “Parlors,” and he believed the photographer would sublet them furnished.
Từ trong câu: photographer, situate, flat, back, believe, furnish
Frank Norris, McTeague: A Story of San Francisco. Nguồn: Project Gutenberg #165. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
After the lynching, photographers would sell their pictures as-is or as postcards.
Từ trong câu: postcard, photographer, sell, picture
«Lynching in the United States», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=663195 (bản sửa đổi 10941767). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No; similarly, the photographers and others would often times block the view.
Từ trong câu: similarly, photographer, other, often, time, block, view
United States. Warren Commission, Warren Commission (07 of 26): Hearings Vol. VII (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44007. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The photographer in printing chose this negative rather than another one which would have been superior, and I apologize for this particular photograph.
Từ trong câu: apologize, photographer, print, choose, negative, rather, another, superior
United States. Warren Commission, Warren Commission (03 of 26): Hearings Vol. III (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44003. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng photographer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photographer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photographer trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ photographer hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photographer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photographer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photographer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photographer: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.