Câu tiếng Anh có từ “photographer”
145 câu thật có từ photographer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: photographer nghĩa là nhiếp ảnh gia. photographer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes photographs professionally. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ photographer
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
I was acting as official photographer for my unit at the time.
Từ trong câu: photographer, act, official, unit, time
Norman F. Joly, The Dawn of Amateur Radio in the U.K. and Greece: A Personal View. Nguồn: Project Gutenberg #66. · Tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
He told me at that time he was working as an assistant to a commercial photographer in New Orleans.
Từ trong câu: photographer, tell, time, work, assistant, commercial, new
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I was just noticing in the upper right-hand corner on the one side he lists his occupation as photographer.
Từ trong câu: photographer, notice, upper, right, hand, corner, side, list
United States. Warren Commission, Warren Commission (02 of 26): Hearings Vol. II (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44002. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
He was working off and on with a photographer, working on a movie, and driving a taxi part time.
Từ trong câu: taxi, movie, work, off, photographer, drive, part, time
United States. Warren Commission, Warren Commission (11 of 26): Hearings Vol. XI (of 15). Nguồn: Project Gutenberg #44011. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng photographer
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ photographer
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photographer trong kho câu?
- Kho câu có 145 câu có từ photographer hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ photographer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photographer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photographer?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photographer: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.