Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “photographer”

145 câu thật có từ photographer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: photographer nghĩa là nhiếp ảnh gia. photographer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes photographs professionally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ photographer

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • She was photographed by top French and foreign photographers for famous magazines such as Vogue.

    Từ trong câu: photographer, photograph, top, foreign, famous, magazine

    «Nathalie Delon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=815927 (bản sửa đổi 10855524). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The incident was witnessed by many onlookers and photographers as well by media covering the pageant.

    Sự việc đã được chứng kiến ​​bởi rất nhiều người xem và các nhiếp ảnh gia cũng như giới truyền thông đưa tin về cuộc thi.

    Từ trong câu: photographer, witness, incident, many, well, media, cover

    «Car plows into crowd during Dutch Queen's Day celebrations», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=125774 (bản sửa đổi 4864979). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • Clemens had scarcely arrived in Vienna, in fact, before he was pursued by photographers, journalists, and autograph-hunters.

    Từ trong câu: photographer, scarcely, arrive, fact, pursue, journalist, hunter

    Albert Bigelow Paine, Mark Twain: A Biography. Complete. Nguồn: Project Gutenberg #2988. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He was visited by reporters, photographers, and ingenious strangers who benevolently offered to invest his money in enterprises with certified futures.

    Từ trong câu: photographer, certify, visit, reporter, ingenious, stranger, offer, invest

    George Barr McCutcheon, Brewster's Millions. Nguồn: Project Gutenberg #4709. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Pictures of the event were taken by a professional photographer.

    Từ trong câu: professional, photographer, picture, event, take

    «Lynching of Jesse Washington», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=464084 (bản sửa đổi 10591410). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • A group of the officers was taken by the local photographer and one appreciated then how many new faces there were.

    Từ trong câu: appreciate, photographer, group, officer, take, local, many, new

    5th Great Britain. Army. Highland Light Infantry. Battalion, The Fifth Battalion Highland Light Infantry in the War 1914-1918. Nguồn: Project Gutenberg #20250. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng photographer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amateur photographer47 lần
itinerant photographer9 lần
freelance photographer6 lần
photographer in nagasaki6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ photographer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photographer trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ photographer hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ photographer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photographer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photographer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photographer: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.