Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “photographer”

145 câu thật có từ photographer hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: photographer nghĩa là nhiếp ảnh gia. photographer là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone who takes photographs professionally. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ photographer

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The young photographer has taken sweet Grace Maverick for a wife.

    Từ trong câu: maverick, young, photographer, take, sweet, grace, wife

    Edward Stratemeyer, Bob, the photographer. Nguồn: Project Gutenberg #75034. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • But, nowadays, at least photographers and cinematographers are going into the wilds to portray them.

    Từ trong câu: cinematographer, nowadays, least, photographer, go, wild, portray

    Francis Edward, Sir Younghusband, The Heart of Nature; or, The Quest for Natural Beauty. Nguồn: Project Gutenberg #27213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • We had with us a Harvard professor, a topographical surveyor, an amateur photographer, a Concord philosopher and the champion walker of the club.

    Từ trong câu: topographical, professor, amateur, photographer, philosopher, champion, walker, club

    Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 5. Nguồn: Project Gutenberg #17725. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • In the portrait of Olga Nethersole (see “The Pose in Portraiture”), the photographer presents the section of a figure; not a picture.

    Từ trong câu: portraiture, portrait, see, pose, photographer, present, section, figure

    Henry Rankin Poore, Pictorial Composition and the Critical Judgment of Pictures. Nguồn: Project Gutenberg #26638. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Film is still made, and many professional photographers and cinematographers prefer film.

    Phim vẫn được làm và nhiều nhiếp ảnh gia và nhà quay phim chuyên nghiệp thích phim hơn.

    Từ trong câu: cinematographer, film, still, make, many, professional, photographer, prefer

    «Photographic film», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=6548 (bản sửa đổi 9718057). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng photographer

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
amateur photographer47 lần
itinerant photographer9 lần
freelance photographer6 lần
photographer in nagasaki6 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ photographer

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ photographer trong kho câu?
Kho câu có 145 câu có từ photographer hoặc các dạng của từ, trích từ 121 tác phẩm và tài liệu. 4 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ photographer xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ photographer gặp nhiều nhất ở Bậc B1 với 41 câu, rồi Bậc A2 với 39 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ photographer?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ photographer: Quá khứ đơn (18 câu), Câu phủ định (10 câu), There is và there are (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.