Câu tiếng Anh có từ “periodical”
135 câu thật có từ periodical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: periodical nghĩa là định kỳ. periodical là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a publication that appears at fixed intervals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ periodical
Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)
By the way, by holding periodical friendship matches, it will work more effective.
Từ trong câu: periodical, way, hold, friendship, match, work, effective
«Wikinews interviews Mr. Orange of IWL in Taiwan about wrestling», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=104827 (bản sửa đổi 4830184). · English Wikinews · CC BY 2.5
Articles in a popular periodical will be written for the purpose of entertaining or informing a wide audience.
Từ trong câu: periodical, article, popular, write, purpose, entertain, inform, wide
«Information Literacy and Source Documentation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=250727 (bản sửa đổi 2694875). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
The publishers of that periodical intend to give a portrait of Mr. Roe, which will be the first ever published.
Từ trong câu: periodical, publisher, intend, give, portrait, mr, first, ever
Mary A., 1840?- Roe, E. P. Roe: Reminiscences of his Life. Nguồn: Project Gutenberg #36023. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
This will last for a long time yet--as long as periodical literature is a matter of commercial speculation.
Từ trong câu: speculation, commercial, periodical, last, long, time, literature, matter
Various, The Contemporary Review, Volume 36, October 1879. Nguồn: Project Gutenberg #39459. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Educational advertisers will find this live periodical a good medium.
Từ trong câu: advertiser, educational, find, live, periodical, good, medium
Various, The Bay State Monthly, Volume 3, No. 6. Nguồn: Project Gutenberg #17726. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng periodical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| periodical publications | 53 lần |
| periodical visits | 127 lần |
| periodical visitations | 15 lần |
| monthly periodical | 29 lần |
| periodical publication | 39 lần |
| periodical literature | 92 lần |
| weekly periodical | 34 lần |
| periodical inundations | 11 lần |
| periodical rains | 28 lần |
| periodical essayists | 10 lần |
| sybel's periodical | 9 lần |
| periodical cicadas | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ periodical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ periodical trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ periodical hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ periodical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ periodical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ periodical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ periodical: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.