Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “periodical”

135 câu thật có từ periodical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: periodical nghĩa là định kỳ. periodical là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a publication that appears at fixed intervals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ periodical

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • We can say that this periodical is the first newspaper in Konknni.

    Từ trong câu: periodical, first, newspaper

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • You can identify articles on a company by looking under its name in periodical or computerized indexes in libraries.

    Từ trong câu: periodical, identify, article, company, look, name, computerize, index

    «Find Employment/Offer Strategies», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=82448 (bản sửa đổi 4033851). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I am sorry I cannot help you in this, having no connection with that kind of periodical literature nor any acquaintance with its conductors.

    Từ trong câu: conductor, periodical, sorry, can, help, connection, kind, literature

    Frances Martin, Elizabeth Gilbert and Her Work for the Blind. Nguồn: Project Gutenberg #31721. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was soon found that a periodical having a general circulation, could not devote much space to a local society, however noble and prosperous.

    Từ trong câu: prosperous, circulation, periodical, soon, find, general, devote, much

    Various, Scientific American magazine, Vol. 2 Issue 1 The advocate of Industry and Journal of Scientific, Mechanical and Other Improvements. Nguồn: Project Gutenberg #27867. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We have them every month in some American periodicals, and our poor insular serials can get on without them: "have no use for them."

    Chúng tôi có chúng hàng tháng trên một số tạp chí định kỳ của Mỹ, và các tạp chí dài kỳ nghèo nàn của chúng tôi có thể tiếp tục xuất bản mà không có chúng: "không có tác dụng gì với chúng."

    Từ trong câu: insular, every, month, periodical, poor, serial, get, use

    Andrew Lang, How to Fail in Literature: A Lecture. Nguồn: Project Gutenberg #2566. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng periodical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
periodical publications53 lần
periodical visits127 lần
periodical visitations15 lần
monthly periodical29 lần
periodical publication39 lần
periodical literature92 lần
weekly periodical34 lần
periodical inundations11 lần
periodical rains28 lần
periodical essayists10 lần
sybel's periodical9 lần
periodical cicadas9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ periodical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ periodical trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ periodical hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ periodical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ periodical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ periodical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ periodical: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.