Câu tiếng Anh có từ “periodical”
135 câu thật có từ periodical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: periodical nghĩa là định kỳ. periodical là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a publication that appears at fixed intervals. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ periodical
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Gay does not appear to be aware that this periodical had ceased.
Từ trong câu: periodical, gay, appear, aware, cease
Edward, 1836-1912 [Editor] Arber, An English Garner: Critical Essays & Literary Fragments. Nguồn: Project Gutenberg #10489. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
This editor, struggling to establish a new periodical, had used Daniels' material to attract the public eye.
Từ trong câu: periodical, editor, struggle, establish, new, use, material, attract
Ada Woodruff Anderson, The Rim of the Desert. Nguồn: Project Gutenberg #13343. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
The statement had been made in a periodical now defunct that "a sufficiency of money has made things pretty pleasant for our literary philosopher."
Từ trong câu: periodical, statement, pleasant, pretty, philosopher, literary, make, now
E. F. Harkins, Famous Authors (Men). Nguồn: Project Gutenberg #45523. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng periodical
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| periodical publications | 53 lần |
| periodical visits | 127 lần |
| periodical visitations | 15 lần |
| monthly periodical | 29 lần |
| periodical publication | 39 lần |
| periodical literature | 92 lần |
| weekly periodical | 34 lần |
| periodical inundations | 11 lần |
| periodical rains | 28 lần |
| periodical essayists | 10 lần |
| sybel's periodical | 9 lần |
| periodical cicadas | 9 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ periodical
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ periodical trong kho câu?
- Kho câu có 135 câu có từ periodical hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ periodical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ periodical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ periodical?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ periodical: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.