Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “periodical”

135 câu thật có từ periodical hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: periodical nghĩa là định kỳ. periodical là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a publication that appears at fixed intervals. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ periodical

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • Most of them disliked magazines because they felt the periodicals crowded their mail sacks.

    Từ trong câu: periodical, dislike, magazine, because, feel, crowd, mail, sack

    «Rhetoric and Writing in the Public Sphere: An Introduction/The Role of Print Journalism in the Evolution of the Public Sphere», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=72219 (bản sửa đổi 4238087). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • I intend to have it added to the Western University's list of periodicals this year.

    Từ trong câu: periodical, intend, add, western, list, year

    Various, The Journal of Negro History, Volume 5, 1920. Nguồn: Project Gutenberg #23200. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He also wrote for Dawn and other newspapers, and periodicals on literature.

    Từ trong câu: periodical, write, dawn, newspaper, literature

    «Asif Farrukhi», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=763491 (bản sửa đổi 7556325). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He summed me up, or thought he did, before his periodical departure for parts unknown, some twenty months ago.

    Từ trong câu: periodical, sum, up, think, departure, part, unknown, twenty

    Henry James Forman, The Man Who Lived in a Shoe. Nguồn: Project Gutenberg #49757. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • He hung his head, and began catching his breath with a periodical gasp, half hiccough, half sob.

    Từ trong câu: gasp, periodical, sob, hang, head, begin, catch, breath

    Harold Frederic, The Damnation of Theron Ware. Nguồn: Project Gutenberg #133. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When she was gone I asked the salesman who she was, and what was the periodical she wanted.

    Từ trong câu: salesman, go, ask, periodical, want

    Charles Dudley, 1829-1900 [Editor] Warner, Library of the World's Best Literature, Ancient and Modern: Volume 06. Nguồn: Project Gutenberg #13623. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng periodical

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
periodical publications53 lần
periodical visits127 lần
periodical visitations15 lần
monthly periodical29 lần
periodical publication39 lần
periodical literature92 lần
weekly periodical34 lần
periodical inundations11 lần
periodical rains28 lần
periodical essayists10 lần
sybel's periodical9 lần
periodical cicadas9 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ periodical

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ periodical trong kho câu?
Kho câu có 135 câu có từ periodical hoặc các dạng của từ, trích từ 117 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ periodical xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ periodical gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 71 câu, rồi Bậc B2 với 17 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ periodical?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ periodical: Câu phủ định (15 câu), Hiện tại hoàn thành (9 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.