Câu tiếng Anh có từ “pendulous”
36 câu thật có từ pendulous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pendulous nghĩa là lắc lư. pendulous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having branches or flower heads that bend downward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pendulous
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Seventy or eighty of them form enormous pendulous bunches, of which each tree annually ripens three.
Từ trong câu: pendulous, seventy, eighty, form, enormous, bunch, tree, annually
Alexander von Humboldt, Aspects of nature, in different lands and different climates (Vol. 1 of 2) with scientific elucidations. Nguồn: Project Gutenberg #67183. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
If budded high the branches are pendulous, which, with the large, dark fruit, makes a handsome ornamental.
Từ trong câu: pendulous, high, branch, large, dark, fruit, make, handsome
U. P. Hedrick, The cherries of New York. Nguồn: Project Gutenberg #46327. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Before leaving this subject, I will state a problem which the pendulous egg sets to the embryogenist.
Từ trong câu: pendulous, leave, subject, state, problem, egg, set
Jean-Henri Fabre, The Mason-Wasps. Nguồn: Project Gutenberg #66854. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The robber was aware of a high, bald forehead, gross pendulous cheeks, and two little crafty eyes which gleamed between creases of fat.
Từ trong câu: pendulous, aware, high, bald, forehead, gross, cheek, little
Arthur Conan Doyle, Danger! and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #22357. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
The flowers, which appear in May or June, are white, and arranged in pendulous racemes; and the fruit is oval, almost black, and bitter.
Từ trong câu: pendulous, flower, appear, june, white, arrange, fruit, oval
William S. Furneaux, Field and Woodland Plants. Nguồn: Project Gutenberg #42696. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Other popular cultivars are 'Aconitifolium' which has deeply incised leaves, and 'Green Cascade', with drooping to pendulous branches.
Từ trong câu: incise, popular, deeply, leave, green, cascade, pendulous, branch
«Horticulture/Acer japonicum», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142323 (bản sửa đổi 3369219). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pendulous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pendulous trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ pendulous hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pendulous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pendulous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pendulous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pendulous: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.