E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “pendulous”

34 câu thật có từ pendulous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: pendulous nghĩa là lắc lư. pendulous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having branches or flower heads that bend downward. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ pendulous

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The small, pendulous body attached to the back part of the palate.

    Từ trong câu: pendulous, small, body, attach, back, part, palate

    Albert F. Blaisdell, A Practical Physiology: A Text-Book for Higher Schools. Nguồn: Project Gutenberg #10453. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • It has a communication with the palate, and when filled with air looks like a spire, when empty it becomes pendulous.

    Từ trong câu: pendulous, communication, palate, fill, air, look, like, spire

    G. Hartwig, The Tropical World Aspects of man and nature in the equatorial regions of the globe.. Nguồn: Project Gutenberg #61520. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ pendulous

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pendulous trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ pendulous hoặc các dạng của từ, trích từ 33 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ pendulous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pendulous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 16 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pendulous?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pendulous: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (2 câu), Quá khứ đơn (2 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.