Câu tiếng Anh có từ “pendulous”
36 câu thật có từ pendulous hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: pendulous nghĩa là lắc lư. pendulous là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: having branches or flower heads that bend downward. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ pendulous
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
Now, I looked on the evening star, as softly and calmly it hung pendulous in the orange hues of sunset.
Bây giờ, tôi nhìn ngôi sao hôm, dịu dàng và bình thản, nó lơ lửng trong màu cam của hoàng hôn.
Từ trong câu: pendulous, now, look, evening, star, softly, calmly, hang
Mary Wollstonecraft Shelley, The Last Man. Nguồn: Project Gutenberg #18247. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
What hand keeps them in those pendulous reservatories, and permits them to fall only by drops as if they distilled through a gardener's watering-pot?
Từ trong câu: pendulous, hand, keep, permit, fall, drop, distill, water
François de Salignac de La Mothe- Fénelon, The Existence of God. Nguồn: Project Gutenberg #11044. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
She found a wide rock, under trees softly dimpling, pendulous, and tenderly green; and she sat down in the sweet gloom, to think of the beloved dead.
Từ trong câu: rock, tenderly, pendulous, find, wide, tree, softly, green
Amelia E. Barr, Remember the Alamo. Nguồn: Project Gutenberg #287. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ pendulous
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ pendulous trong kho câu?
- Kho câu có 36 câu có từ pendulous hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ pendulous xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ pendulous gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 17 câu, rồi Bậc B2 với 2 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ pendulous?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ pendulous: Mệnh đề quan hệ với which, whose (6 câu), Câu phủ định (3 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.