Câu tiếng Anh có từ “patriot”
166 câu thật có từ patriot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patriot nghĩa là người yêu nước. patriot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one who loves and defends his or her country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patriot
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Meanwhile, the Patriot forces retreated and regrouped in good order because they had suffered fewer casualties.
Từ trong câu: patriot, meanwhile, force, retreat, good, order, because, suffer
«Battle of Bunker Hill», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=451598 (bản sửa đổi 10510976). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The Patriots had completed the regular season undefeated and were heavy favorites.
Từ trong câu: patriot, complete, regular, season, heavy, favorite
«2007 New York Giants season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=519663 (bản sửa đổi 7793434). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
In December, Arnold, then a patriot and a brave soldier, had made an unsuccessful attack upon Quebec.
Từ trong câu: patriot, unsuccessful, december, brave, soldier, make, attack
John S. C. Abbott, Benjamin Franklin A Picture of the Struggles of Our Infant Nation One Hundred Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #30406. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
A meeting of the conspirators--for such they were--of head men among the patriots of Bogota, had been contemplated for his reception.
Từ trong câu: patriot, meet, head, man, among, reception
Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Young Vasa, although only twenty-two, had already gained such prominence among the patriots as to be one of those selected for this duty.
Từ trong câu: patriot, select, prominence, young, although, twenty, already, gain
Charles F., 1870-1942 [Editor] Horne, Great Men and Famous Women. Vol. 5 A series of pen and pencil sketches of the lives of more than 200 of the most prominent personages in History. Nguồn: Project Gutenberg #28455. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"It is because they know he is a patriot, and patriots are respected," the boy had told himself.
Từ trong câu: respected, because, know, patriot, respect, boy, tell, himself
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patriot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ardent patriot | 56 lần |
| usa patriot | 27 lần |
| cuban patriot | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patriot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patriot trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ patriot hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patriot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patriot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patriot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patriot: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.