Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “patriot”

166 câu thật có từ patriot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patriot nghĩa là người yêu nước. patriot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one who loves and defends his or her country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ patriot

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • The Patriots found out long before that could happen, and they safely evacuated the place.

    Từ trong câu: patriot, find, out, long, happen, safely, evacuate, place

    «Battles of Lexington and Concord», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=237530 (bản sửa đổi 10865763). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The eyes of patriots turned to Calhoun again; and as he cannot be secretary, he must be in the senate.

    Từ trong câu: patriot, eye, turn, again, can, secretary

    John C. Reed, The Brothers' War. Nguồn: Project Gutenberg #37890. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Can this be said of the Revolutionary leaders of Massachusetts, the so-called patriots, to whom the Revolution owes its inception?

    Từ trong câu: patriot, revolutionary, leader, call, revolution, owe

    James Henry Stark, The Loyalists of Massachusetts and the Other Side of the American Revolution. Nguồn: Project Gutenberg #39316. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Answer me these questions, and tell me how you can call yourself a patriot, and yet help to keep these places going?

    Từ trong câu: patriot, answer, question, tell, call, yourself, help, keep

    Thomas Champness, Broken Bread, from an Evangelist's Wallet. Nguồn: Project Gutenberg #24242. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Perhaps this song might allude to some of those unfortunate patriots of La Vendée, whose fate was as sad as any romance could tell.

    Từ trong câu: vend, perhaps, song, allude, unfortunate, patriot, fate, sad

    Louisa Stuart Costello, Béarn and the Pyrenees. Nguồn: Project Gutenberg #20124. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng patriot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ardent patriot56 lần
usa patriot27 lần
cuban patriot23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patriot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patriot trong kho câu?
Kho câu có 166 câu có từ patriot hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patriot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patriot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patriot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patriot: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.