Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “patriot”

164 câu thật có từ patriot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patriot nghĩa là người yêu nước. patriot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one who loves and defends his or her country. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ patriot

Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)

  • The passion of the South American patriot has been home-rule, but, unfortunately, home-rule has not always meant self-government.

    Từ trong câu: patriot, passion, south, home, rule, unfortunately, always, mean

    George A. Miller, Prowling about Panama. Nguồn: Project Gutenberg #38815. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Parrot-like the expected answer came, "The great Virginian who was a patriot, true to his native State."

    Từ trong câu: parrot, like, expect, answer, come, great, patriot, true

    Various, The Scrap Book, Volume 1, No. 6 August 1906. Nguồn: Project Gutenberg #32123. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng patriot

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
ardent patriot56 lần
usa patriot27 lần
cuban patriot23 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patriot

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patriot trong kho câu?
Kho câu có 164 câu có từ patriot hoặc các dạng của từ, trích từ 139 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patriot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patriot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 65 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patriot?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patriot: Quá khứ đơn (19 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.