Câu tiếng Anh có từ “patriot”
166 câu thật có từ patriot hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patriot nghĩa là người yêu nước. patriot là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: one who loves and defends his or her country. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patriot
Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)
Bolivar himself, under these circumstances, was unwilling that the patriots should throw aside the mask.
Từ trong câu: patriot, mask, unwilling, himself, circumstance, throw, aside
Various, Graham's Magazine Vol XXXIII No. 2 August 1848. Nguồn: Project Gutenberg #29959. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
No matter how zealous patriots we may become in our adopted country, we should not forget altogether our native country.
Từ trong câu: patriot, matter, become, adopt, country, forget, altogether, native
Peter Saurusaitis, Thirty Days in Lithuania in 1919. Nguồn: Project Gutenberg #39888. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To indignant patriots it seemed no more than a piece of perfidy, for which Prussia should be called to account by united Germany.
Từ trong câu: patriot, indignant, seem, piece, call, account, unite
Various, Encyclopaedia Britannica, 11th Edition, "Germany" to "Gibson, William" Volume 11, Slice 8. Nguồn: Project Gutenberg #37610. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
It ought to be a Samavian who is very clever and a patriot--" He stopped at a flash of recognition.
Từ trong câu: clever, recognition, ought, patriot, stop, flash
Frances Hodgson Burnett, The Lost Prince. Nguồn: Project Gutenberg #384. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
“If I were English,” said Bessie, “it would certainly seem to me a matter of course that everyone should be a good patriot.”
Từ trong câu: course, everyone, seem, matter, certainly, patriot, good
Henry James, An International Episode. Nguồn: Project Gutenberg #210. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
"No," exclaimed she, pointing at them,--"no true patriot should congratulate his countrymen upon the plenitude of such articles as that!
Từ trong câu: article, congratulate, should, true, point, exclaim, patriot
Various, The Atlantic Monthly, Volume 14, No. 83, September, 1864 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #20350. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng patriot
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| ardent patriot | 56 lần |
| usa patriot | 27 lần |
| cuban patriot | 23 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patriot
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patriot trong kho câu?
- Kho câu có 166 câu có từ patriot hoặc các dạng của từ, trích từ 141 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patriot xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patriot gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 66 câu, rồi Bậc C1 với 59 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patriot?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patriot: Quá khứ đơn (20 câu), Câu phủ định (18 câu), Hiện tại hoàn thành (10 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.