Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “patchy”
34 câu thật có từ patchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patchy nghĩa là loang lổ. patchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: irregular or uneven in quality, texture, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patchy
I don't want to get back to the station until I look a little bit less patchy.
Từ trong câu: patchy, want, get, back, station, until, look, little
Louis Becke, Tom Gerrard. Nguồn: Project Gutenberg #24270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
These high patchy clouds do not often produce rain, but have been known to evolve into cumulonimbus clouds.
Từ trong câu: patchy, high, cloud, often, produce, rain, know, evolve
«Planet Earth/4g. What are Clouds?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416380 (bản sửa đổi 4373914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
These efforts at producing new effects are not always successful, some having a very patchy appearance, to our mind.
Từ trong câu: patchy, effort, produce, new, effect, always, successful, appearance
Agnes Castle, Our sentimental garden. Nguồn: Project Gutenberg #51779. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Thenceforward we were enshrouded in patchy darkness, so that we could not have seen an object at twenty paces from the ship.
Từ trong câu: patchy, darkness, see, object, twenty, pace, ship
Edgar Allan Poe, The Works of Edgar Allan Poe, The Raven Edition Table Of Contents And Index Of The Five Volumes. Nguồn: Project Gutenberg #25525. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
The Oriental pictures, we think, are apt to have this white, patchy look; possibly we do not get the best in this country.
Từ trong câu: patchy, picture, think, apt, white, look, possibly, get
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
"Gold," he said, "there is, but not in payable quantities; it is too patchy.
Từ trong câu: payable, patchy, gold, quantity
Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Dipping lasts longer but has a patchy surface that some do not think looks nice.
Từ trong câu: dip, patchy, last, long, surface, think, look, nice
«Zinc», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=955 (bản sửa đổi 10937463). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patchy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patchy trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ patchy hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patchy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patchy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patchy: Câu phủ định (7 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.