Câu theo từ
Câu tiếng Anh có từ “patchy”
34 câu thật có từ patchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patchy nghĩa là loang lổ. patchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: irregular or uneven in quality, texture, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patchy
Their evolutionary history is uncertain: their fossil record is patchy and molecular clock studies have given various results.
Từ trong câu: patchy, evolutionary, history, uncertain, fossil, record, molecular, clock
«Slow loris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=558951 (bản sửa đổi 8495940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These high patchy clouds do not often produce rain, but have been known to evolve into cumulonimbus clouds.
Từ trong câu: patchy, high, cloud, often, produce, rain, know, evolve
«Planet Earth/4g. What are Clouds?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416380 (bản sửa đổi 4373914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Since the , patchy progress has been made on the return to a normal life for those who lived through the experience.
Từ trong câu: patchy, since, progress, make, return, normal, life, live
«Indian Ocean tsunami, one year after», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=28645 (bản sửa đổi 4819903). · English Wikinews · CC BY 2.5
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patchy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patchy trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ patchy hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patchy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patchy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patchy: Câu phủ định (7 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.