Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “patchy”

34 câu thật có từ patchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patchy nghĩa là loang lổ. patchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: irregular or uneven in quality, texture, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

  • The dean of the parish wrote in consequence to say that the restorations looked so patchy that it would be better to whitewash them over!

    Từ trong câu: patchy, write, consequence, restoration, look, better

    Leslie, Sir Ward, Forty years of 'Spy'. Nguồn: Project Gutenberg #35466. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patchy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patchy trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ patchy hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patchy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patchy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patchy: Câu phủ định (7 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.