Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “patchy”

34 câu thật có từ patchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: patchy nghĩa là loang lổ. patchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: irregular or uneven in quality, texture, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ

  • There were marked right proptosis, less left proptosis, and slight patchy subconjunctival hæmorrhage of both eyes.

    Từ trong câu: patchy, mark, right, less, leave, slight, eye

    George Henry Makins, Surgical Experiences in South Africa, 1899-1900 Being Mainly a Clinical Study of the Nature and Effects of Injuries Produced by Bullets of Small Calibre. Nguồn: Project Gutenberg #21280. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • It was, so to speak, patchy, and there were strange and sudden wrinkles round her mouth and eyes.

    Từ trong câu: patchy, speak, strange, sudden, wrinkle, round, mouth, eye

    John Galsworthy, Jocelyn. Nguồn: Project Gutenberg #73672. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • There is no longer the same patchy effect, because the blue is more evenly balanced by broader washes of the enamel colours, particularly the greens.

    Từ trong câu: patchy, long, effect, because, blue, evenly, balance, broad

    R. L. Hobson, Chinese pottery and porcelain; vol. 2. Ming and Ch'ing Porcelain. Nguồn: Project Gutenberg #68762. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • "Gold," he said, "there is, but not in payable quantities; it is too patchy.

    Từ trong câu: payable, patchy, gold, quantity

    Louise Vescelius Sheldon, Yankee Girls in Zulu Land. Nguồn: Project Gutenberg #37264. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ patchy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patchy trong kho câu?
Kho câu có 34 câu có từ patchy hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ patchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patchy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patchy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patchy: Câu phủ định (7 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.