Câu tiếng Anh có từ “patchy”
34 câu thật có từ patchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patchy nghĩa là loang lổ. patchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: irregular or uneven in quality, texture, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patchy
Sarah's face was patchy now, red on white, and her skin looked dry as paper.
Từ trong câu: patchy, face, now, red, white, skin, look, dry
Stephen Barr, The Back of Our Heads. Nguồn: Project Gutenberg #51823. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
I don't want to get back to the station until I look a little bit less patchy.
Từ trong câu: patchy, want, get, back, station, until, look, little
Louis Becke, Tom Gerrard. Nguồn: Project Gutenberg #24270. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Their evolutionary history is uncertain: their fossil record is patchy and molecular clock studies have given various results.
Từ trong câu: patchy, evolutionary, history, uncertain, fossil, record, molecular, clock
«Slow loris», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=558951 (bản sửa đổi 8495940). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
These high patchy clouds do not often produce rain, but have been known to evolve into cumulonimbus clouds.
Từ trong câu: patchy, high, cloud, often, produce, rain, know, evolve
«Planet Earth/4g. What are Clouds?», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=416380 (bản sửa đổi 4373914). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The Oriental pictures, we think, are apt to have this white, patchy look; possibly we do not get the best in this country.
Từ trong câu: patchy, picture, think, apt, white, look, possibly, get
Various, The Atlantic Monthly, Volume 03, No. 20, June, 1859 A Magazine of Literature, Art, and Politics. Nguồn: Project Gutenberg #11751. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
There is no longer the same patchy effect, because the blue is more evenly balanced by broader washes of the enamel colours, particularly the greens.
Từ trong câu: patchy, long, effect, because, blue, evenly, balance, broad
R. L. Hobson, Chinese pottery and porcelain; vol. 2. Ming and Ch'ing Porcelain. Nguồn: Project Gutenberg #68762. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patchy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patchy trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ patchy hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patchy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patchy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patchy: Câu phủ định (7 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.