Câu tiếng Anh có từ “patchy”
34 câu thật có từ patchy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: patchy nghĩa là loang lổ. patchy là một tính từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: irregular or uneven in quality, texture, etc.. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ patchy
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
She had lost sensation in the left arm, and had patchy loss of sensation in the left leg.
Từ trong câu: patchy, lose, sensation, leave, arm, loss, leg
«Neurology and Neurosurgery/Incomplete Spinal Cord Injuries/Brown-Séquard syndrome», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=189033 (bản sửa đổi 3721870). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
And somehow Di, with her patchy education, her one-sided experience, had been able to keep on after she was left alone.
Từ trong câu: patchy, somehow, education, side, experience, able, keep, leave
Elisabeth Sanxay Holding, Dark power. Nguồn: Project Gutenberg #78323. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ patchy
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ patchy trong kho câu?
- Kho câu có 34 câu có từ patchy hoặc các dạng của từ, trích từ 34 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ patchy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ patchy gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 21 câu, rồi Bậc C1 với 6 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ patchy?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ patchy: Câu phủ định (7 câu), There is và there are (4 câu), Quá khứ đơn (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.