Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overcoat”

137 câu thật có từ overcoat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overcoat nghĩa là áo khoác ngoài. overcoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a heavy coat worn over clothes in winter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overcoat

Danh sách câu dẫn chứng (6 câu)

  • 'Why, you surely don't work on Saturday nights?' said his host, who was putting on an overcoat.

    Từ trong câu: overcoat, surely, work, saturday, night, host, put

    J. M. Barrie, When a Man's Single: A Tale of Literary Life. Nguồn: Project Gutenberg #41031. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • A man carrying his bag, cane, and umbrella, an overcoat on his arm, was walking rapidly toward the staircase.

    Một người đàn ông xách túi, gậy, ô và áo khoác trên tay đang bước nhanh về phía cầu thang.

    Từ trong câu: overcoat, man, carry, bag, cane, umbrella, arm, walk

    Francis Hopkinson Smith, The Wood Fire in No. 3. Nguồn: Project Gutenberg #34284. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • I didn't have any overcoat and it was cold; but I didn't mind, as I was moving about carrying the dinners.

    Từ trong câu: overcoat, dinner, moving, cold, mind, move, carry

    Dave Ranney, Dave Ranney Or, Thirty Years on the Bowery; An Autobiography. Nguồn: Project Gutenberg #13889. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • The Emperor had his gray overcoat burned in several places, and even his hair; and a moment later we were walking over burning firebrands.

    Từ trong câu: overcoat, emperor, gray, burn, several, place, even, hair

    Various, Complete Project Gutenberg Collection of Memoirs of Napoleon. Nguồn: Project Gutenberg #3740. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • One side of his open overcoat was lying partly on the ground.

    Từ trong câu: partly, side, open, overcoat, lie, ground

    Joseph Conrad, The Secret Agent: A Simple Tale. Nguồn: Project Gutenberg #974. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • That is—necessary, Miss Kronborg,” he added, looking back over the shoulder of the overcoat he was putting on.

    Từ trong câu: necessary, miss, add, look, back, shoulder, overcoat, put

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng overcoat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overcoat buttoned30 lần
lined overcoat51 lần
drab overcoat20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overcoat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overcoat trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ overcoat hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overcoat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overcoat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overcoat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overcoat: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.