Câu tiếng Anh có từ “overcoat”
137 câu thật có từ overcoat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overcoat nghĩa là áo khoác ngoài. overcoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a heavy coat worn over clothes in winter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overcoat
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
My overcoat was stolen, and I had to buy a shawl.
Từ trong câu: overcoat, steal, buy
Asa Don, 1876-1960 [Editor] Dickinson, Stories of Achievement, Volume IV, Authors and Journalists. Nguồn: Project Gutenberg #18598. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
My waistcoat had to be given over in favor of the elder garment buttoned up in the all-concealing overcoat.
Từ trong câu: overcoat, waistcoat, give, favor, garment, button, up, conceal
Various, Lippincott's Magazine of Popular Literature and Science, Volume 15, No. 85, January, 1875. Nguồn: Project Gutenberg #13440. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
“Mary,” said her husband, coming in, with his overcoat in his hand, “you must wake her up now; we must be off.”
Từ trong câu: husband, overcoat, come, hand, wake, up, now, off
Harriet Beecher Stowe, Uncle Tom's Cabin. Nguồn: Project Gutenberg #203. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Winter overcoats did not help me much; they had to be supplemented with rugs.
Từ trong câu: supplement, winter, overcoat, help, much, rug
Mark Twain, Following the Equator: A Journey Around the World. Nguồn: Project Gutenberg #2895. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overcoat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| overcoat buttoned | 30 lần |
| lined overcoat | 51 lần |
| drab overcoat | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overcoat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overcoat trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ overcoat hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overcoat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overcoat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overcoat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overcoat: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.