Câu tiếng Anh có từ “overcoat”
137 câu thật có từ overcoat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: overcoat nghĩa là áo khoác ngoài. overcoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a heavy coat worn over clothes in winter. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ overcoat
Danh sách câu dẫn chứng (4 câu)
Overcoats became a significant fashion element and many styles were seen throughout the century.
Từ trong câu: overcoat, become, significant, fashion, element, many, style, see
«Social Victorians/People/Gwladys Robinson», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=264724 (bản sửa đổi 2834160). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then throw away blankets and overcoats--men fall behind done up--men can go no farther for sore feet.
Từ trong câu: overcoat, throw, away, blanket, man, fall, behind, up
Various, The Continental Monthly, Vol. 4, No. 4, October, 1863 Devoted to Literature and National Policy. Nguồn: Project Gutenberg #16323. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
He had a new white hat, stuck on one side of his head--a new green overcoat--new gray trousers, and new boots.
Từ trong câu: overcoat, new, white, hat, stick, side, head, green
Various, The International Monthly, Volume 4, No. 2, September, 1851. Nguồn: Project Gutenberg #36405. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Anyway it was very delicious, he thought, while he made his overcoat as small as possible, so as not to fill the tiny hall entirely.
Từ trong câu: overcoat, anyway, delicious, think, make, small, possible, fill
Compton MacKenzie, Poor relations. Nguồn: Project Gutenberg #38816. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng overcoat
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| overcoat buttoned | 30 lần |
| lined overcoat | 51 lần |
| drab overcoat | 20 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ overcoat
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overcoat trong kho câu?
- Kho câu có 137 câu có từ overcoat hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ overcoat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overcoat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overcoat?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overcoat: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.