Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overcoat”

137 câu thật có từ overcoat hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overcoat nghĩa là áo khoác ngoài. overcoat là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a heavy coat worn over clothes in winter. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overcoat

Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)

  • I recollect that His Excellency would not deign to wait a second for his overcoat."

    Từ trong câu: overcoat, recollect, wait, second

    James P. Smythe, Rescuing the Czar: Two authentic diaries arranged and translated. Nguồn: Project Gutenberg #12983. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Many Americans, known as bootleggers, would hide flasks in large overcoats or high boots.

    Từ trong câu: flask, overcoat, many, know, hide, large, high, boot

    «Federal Writers' Project – Life Histories/2021/Spring/105i/Section 22/Gertha Couric», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272622 (bản sửa đổi 2272865). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Fritz made him a new pair of trousers and would have made him an overcoat but for the fact that overcoats were so easy to pawn.

    Từ trong câu: pair, make, new, trousers, overcoat, fact, easy

    Willa Cather, The Song of the Lark. Nguồn: Project Gutenberg #44. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng overcoat

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overcoat buttoned30 lần
lined overcoat51 lần
drab overcoat20 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overcoat

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overcoat trong kho câu?
Kho câu có 137 câu có từ overcoat hoặc các dạng của từ, trích từ 96 tác phẩm và tài liệu. 2 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overcoat xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overcoat gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 58 câu, rồi Bậc C1 với 46 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overcoat?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overcoat: Quá khứ đơn (39 câu), Câu phủ định (13 câu), Quá khứ hoàn thành (8 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.