Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overall”

314 câu thật có từ overall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overall nghĩa là tổng thể. overall là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving only main features. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overall

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • He wore a black overall, a yard of which he had picked into threads, which his busy fingers did incessantly.

    Từ trong câu: overall, wear, black, yard, pick, thread, busy, finger

    Edward O. Mousley, The Secrets of a Kuttite An Authentic Story of Kut, Adventures in Captivity and Stamboul Intrigue. Nguồn: Project Gutenberg #41213. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • I had put them on with intent for the fun of the thing, but I had brought my overall with me in case of need.

    Từ trong câu: overall, put, intent, fun, thing, bring, case, need

    Barry Pain, Wilhelmina in London. Nguồn: Project Gutenberg #71322. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Umaji had explained that Athawale would be the overall in charge of the new paper.

    Từ trong câu: explain, overall, charge, new, paper

    Various, Behind the News: Voices from Goa's Press. Nguồn: Project Gutenberg #11523. · Tiếng Anh · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)

  • Overall, the study was quite robust and had considered its limitations thoroughly.

    Từ trong câu: robust, overall, study, quite, consider, limitation, thoroughly

    «Exercise as it relates to Disease/Effects of cognitively challenging Parkinson's Patients during exercise», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401425 (bản sửa đổi 3468959). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • France's economy was predicted to marginally retract overall this year and had experienced a minor recession this quarter due to deteriorating economic activity.

    Nền kinh tế Pháp được dự đoán sẽ suy thoái nhẹ trong năm nay và đã trải qua một cuộc suy thoái nhỏ trong quý này do hoạt động kinh tế xấu đi.

    Từ trong câu: marginally, economy, predict, overall, year, experience, minor, recession

    «Job market in France suffers as unemployment rate hits fifteen year high», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=751785 (bản sửa đổi 4820715). · English Wikinews · CC BY 2.5

Từ hay đi cùng overall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overall wellbeing64 lần
rd overall89 lần
th overall716 lần
overall pick146 lần
nd overall76 lần
overall quality140 lần
improve overall73 lần
overall health236 lần
overall goal81 lần
overall effectiveness30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overall trong kho câu?
Kho câu có 314 câu có từ overall hoặc các dạng của từ, trích từ 291 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overall gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 128 câu, rồi Bậc C1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overall: can và could (27 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.