E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “overall”

315 câu thật có từ overall hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: overall nghĩa là tổng thể. overall là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving only main features. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ overall

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • Fiberglass skis are better than metal skis overall.

    Từ trong câu: overall, ski, better, metal

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Recreation/Skiing Downhill», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=102876 (bản sửa đổi 3251073). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The overall sound is a little darker and punkier than that of its predecessor.

    Từ trong câu: predecessor, overall, sound, little, dark

    «The Futureheads», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=243804 (bản sửa đổi 9799975). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The overall variation in quality is not greater than for proprietary software.

    Từ trong câu: proprietary, overall, variation, quality, great, software

    «Ict@innovation: Free your IT Business in Africa/5-4», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=278617 (bản sửa đổi 4409056). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Women overall tend to outwardly express emotion more often than men, specifically positive emotions.

    Từ trong câu: outwardly, woman, overall, tend, express, emotion, often, man

    «Motivation and emotion/Book/2025/Anger and sport», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=322908 (bản sửa đổi 2826516). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • When two orbitals bond, their new overall energy orbital must be lower than the two original bonding orbitals.

    Từ trong câu: original, bond, overall, new, energy, low

    «Structural Biochemistry/Molecular Orbitals», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281937 (bản sửa đổi 4660458). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng overall

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
overall wellbeing64 lần
rd overall89 lần
th overall716 lần
overall pick146 lần
nd overall76 lần
overall quality140 lần
improve overall73 lần
overall health236 lần
overall goal81 lần
overall effectiveness30 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ overall

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ overall trong kho câu?
Kho câu có 315 câu có từ overall hoặc các dạng của từ, trích từ 292 tác phẩm và tài liệu. 14 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ overall xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ overall gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 129 câu, rồi Bậc C1 với 128 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ overall?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ overall: can và could (27 câu), Câu phủ định (21 câu), Hiện tại hoàn thành (16 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.