Câu tiếng Anh có từ “outage”
62 câu thật có từ outage hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: outage nghĩa là mất điện. outage là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the amount of something (as whiskey or oil) lost in storage or transportation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ outage
Danh sách câu dẫn chứng (8 câu)
During outages, access points can also serve a bridging function to reduce latencies.
Trong thời gian ngừng hoạt động, các điểm truy cập cũng có thể đóng vai trò cầu nối để giảm độ trễ.
Từ trong câu: outage, access, point, serve, bridge, function, reduce
«A Bit History of Internet/Chapter 3 : Internet Edge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257764 (bản sửa đổi 4444849). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Near-total power loss is expected with outages that could last from several days to weeks.
Từ trong câu: outage, near, total, power, loss, expect, last, several
«Saffir–Simpson scale», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=61160 (bản sửa đổi 10717391). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Also sometimes weather, power outages, and other problems can make communication hard.
Từ trong câu: outage, sometimes, weather, power, problem, make, communication, hard
«Transmission Control Protocol», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=151618 (bản sửa đổi 10230672). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Loads that cannot tolerate any outage shall be placed on UPS power.
Từ trong câu: outage, load, can, tolerate, place, up, power
«The Design and Organization of Data Centers/Electrical», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=12710 (bản sửa đổi 3550867). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
A power outage can also possibly result in damage to a drive.
Từ trong câu: outage, power, possibly, result, damage, drive
«Minimizing Hard Disk Drive Failure and Data Loss/Electricity Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=253414 (bản sửa đổi 4199842). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
However, any power outage can then mean a significant data loss of any data queued in such a cache.
Từ trong câu: outage, however, power, mean, significant, data, loss, queue
«RAID», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=24700 (bản sửa đổi 10211887). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The big disadvantage, is that it cannot function during a power outage, or if your Internet connection goes down.
Từ trong câu: outage, big, disadvantage, can, function, power, internet, connection
«The Computer Revolution/Internet/VoIP», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=108736 (bản sửa đổi 4091553). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
In many places the information gathered can not be sent immediately due to network outages or lack of communication.
Từ trong câu: outage, many, place, information, gather, send, immediately, due
«GNU Health/GNU Health Federation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=403403 (bản sửa đổi 4533161). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Câu hỏi thường gặp về câu có từ outage
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ outage trong kho câu?
- Kho câu có 62 câu có từ outage hoặc các dạng của từ, trích từ 57 tác phẩm và tài liệu. 3 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ outage xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ outage gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 39 câu, rồi Bậc B1 với 10 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ outage?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ outage: can và could (8 câu), Hiện tại hoàn thành (4 câu), Câu phủ định (3 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.